Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
点心點心

diǎn xin

点心 là gì?

点心 [diǎn xin] có nghĩa là món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 点心 trong tiếng Việt

  1. món ăn nhẹ
  2. điểm tâm
  3. bánh ngọt
  4. dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
  5. tráng miệng

Cách đọc và ghi nhớ 点心

点心 được đọc là diǎn xin, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan