点心
món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
›点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gàoquảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
›点数diǎn shùđếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)
›点子diǎn ziđốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
›点对点加密diǎn duì diǎn jiā mì(Đài Loan) mã hóa đầu cuối
›点拨diǎn bōđưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
›点对点diǎn duì diǎnp2p (peer-to-peer)
›点将diǎn jiàngchỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.