点醒
chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì
chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chỉ thời gian trong ngày) giờ
›点评diǎn píngbình luận; nhận xét từng điểm một
›点选diǎn xuǎnchọn; (máy tính) nhấp vào (một trong số các lựa chọn); đi đến (một trang web)
›点军区Diǎn jūn qūquận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›点金石diǎn jīn shíhòn đá giả kim
›点军Diǎn jūnquận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›点金术diǎn jīn shùphép màu của vua Midas; tiếp xúc thành vàng
›点赞diǎn zànthích; upvote (trên mạng xã hội)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.