Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电位電位

diàn wèi

电位 là gì?

电位 [diàn wèi] có nghĩa là điện thế; hiệu điện thế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电位 trong tiếng Việt

  1. điện thế
  2. hiệu điện thế

Cách đọc và ghi nhớ 电位

电位 được đọc là diàn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện thế; hiệu điện thế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan