电位 là gì?
电位 [diàn wèi] có nghĩa là điện thế; hiệu điện thế.
Nghĩa của từ 电位 trong tiếng Việt
- điện thế
- hiệu điện thế
Cách đọc và ghi nhớ 电位
电位 được đọc là diàn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điện thế; hiệu điện thế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .