Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bilirubin
(loài chim ở Trung Quốc) én núi nhạt (Riparia diluta)
ảnh đơn sắc; hình ảnh đen trắng
chu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
chu sa
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn trị
(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)
chưa kết hôn; độc thân; một mình
được sinh ra
(tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dùng tự giễu)
nghĩa bóng: người chưa kết hôn; người độc thân (đặc biệt là người có tài chính dư dả)
người độc thân; đàn ông chưa kết hôn
(tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)
nhưng; tuy nhiên
sỏi mật
dũng khí và nhãn quan
đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]
cơn đau quặn sỏi mật
bệnh sỏi mật
một tay; một mình
điều khoản dự phòng; điều khoản bổ sung
số lẻ dương (cũng viết 奇數|奇数); số ít (ngữ pháp)
nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
hồ nước ngọt
Quận Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
cá nước ngọt
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn
(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
xe đạp một tốc độ; xe đạp fixed-gear