Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 57/122

diàn

阽: nguy hiểm; cũng đọc là [yan2]

Từ vựng
diàn

电: sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v

Từ vựng
diàn

靛: chất màu chàm

Từ vựng
diān

顚: biến thể của 顛|颠[dian1]

Từ vựng
diān

颠: đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả

Từ vựng
diàn

驔: ngựa đen

Từ vựng
diǎn

点: điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ; điểm (trong không gian hoặc thời gian); vẽ một chấm; kiểm tra danh sách; chọn; gọi món (trong nhà hàng); chạm…

Từ vựng
电白Diàn bái

电白: huyện Điện Bạch ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
靛白diàn bái

靛白: trắng chàm

Cụm từ
电白县Diàn bái xiàn

电白县: huyện Điện Bạch ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
电棒diàn bàng

电棒: (khẩu ngữ) đèn pin; (Đài Loan) dùi cui điện; (Đài Loan) máy uốn tóc; kẹp tóc điện

Khẩu ngữ
点斑林鸽diǎn bān lín gē

点斑林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng lốm đốm (Columba hodgsonii)

Cụm từ
电报diàn bào

电报: bức điện; điện tín; điện báo; LT:封[feng1],份[fen4]

Cụm từ
电报机diàn bào jī

电报机: máy điện báo

Cụm từ
电报局diàn bào jú

电报局: văn phòng điện báo

Cụm từ
电报通知diàn bào tōng zhī

电报通知: thông tin liên lạc điện tử (fax, email, v.v.)

Cụm từ
垫背diàn bèi

垫背: làm vật hi sinh; chịu tội thay; kẻ thế mạng; chung số phận với người khác

Cụm từ
垫被diàn bèi

垫被: nệm

Cụm từ
点背diǎn bèi

点背: (tiếng địa phương) gặp xui xẻo

Cụm từ
电贝斯diàn bèi sī

电贝斯: ghi-ta bass điện

Cụm từ
电表diàn biǎo

电表: công tơ điện; ampe kế; đồng hồ đo ampe; oát kế; đồng hồ đo kilowatt-giờ

Cụm từ
点兵diǎn bīng

点兵: duyệt binh; (ví) tập hợp lực lượng

Cụm từ
电冰柜diàn bīng guì

电冰柜: tủ đông

Cụm từ
电冰箱diàn bīng xiāng

电冰箱: tủ lạnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
电波diàn bō

电波: sóng điện; điện xoay chiều

Cụm từ
颠簸diān bǒ

颠簸: bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn

Cụm từ
颠踣diān bó

颠踣: ngã xuống; ngã sấp mặt

Cụm từ
点拨diǎn bō

点拨: đưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên

Cụm từ
点播diǎn bō

点播: phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc

Cụm từ
垫补diàn bu

垫补: (khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn; (khẩu ngữ) ăn vặt

Khẩu ngữ
点补diǎn bǔ

点补: ăn nhẹ; ăn lót dạ

Cụm từ
点菜diǎn cài

点菜: gọi món (trong nhà hàng)

Cụm từ
点餐diǎn cān

点餐: (tại nhà hàng) gọi món; (phục vụ) ghi món

Cụm từ
典藏diǎn cáng

典藏: kho tàng các vật phẩm có ý nghĩa văn hóa; bộ sưu tập

Cụm từ
点查diǎn chá

点查: kiểm tra

Cụm từ
电铲diàn chǎn

电铲: máy xúc điện

Cụm từ
电唱diàn chàng

电唱: máy hát đĩa; máy quay đĩa

Cụm từ
电场diàn chǎng

电场: trường điện

Cụm từ
电厂diàn chǎng

电厂: nhà máy điện

Cụm từ
电唱机diàn chàng jī

电唱机: máy hát; máy quay đĩa

Cụm từ
电唱盘diàn chàng pán

电唱盘: máy hát; máy quay đĩa

Cụm từ
电唱头diàn chàng tóu

电唱头: đầu kim (của máy quay đĩa)

Cụm từ
电颤琴diàn chàn qín

电颤琴: vibraphone (nhạc cụ)

Cụm từ
电车diàn chē

电车: xe điện bánh hơi; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
滇池Diān chí

滇池: hồ Điền Trì ở Vân Nam

Cụm từ
电池diàn chí

电池: pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3]

Cụm từ
点翅朱雀diǎn chì zhū què

点翅朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm cánh điểm (Carpodacus verreauxii)

Cụm từ
点出diǎn chū

点出: chỉ ra; biểu thị

Cụm từ
点触diǎn chù

点触: chạm vào; chạm (màn hình cảm ứng)

Cụm từ
电传diàn chuán

电传: gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.); tin nhắn được truyền bằng phương tiện điện tử; telex; máy điện báo

Cụm từ
点穿diǎn chuān

点穿: vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ

Cụm từ
电锤diàn chuí

电锤: búa quay; máy khoan búa

Cụm từ
电吹风diàn chuī fēng

电吹风: máy sấy tóc

Cụm từ
电磁diàn cí

电磁: điện từ

Cụm từ
电磁波diàn cí bō

电磁波: sóng điện từ

Cụm từ
电磁场diàn cí chǎng

电磁场: trường điện từ

Cụm từ
电磁干扰diàn cí gān rǎo

电磁干扰: nhiễu điện từ

Cụm từ
电磁感应diàn cí gǎn yìng

电磁感应: cảm ứng điện từ

Cụm từ
电磁兼容性diàn cí jiān róng xìng

电磁兼容性: tính tương thích điện từ

Cụm từ
电磁力diàn cí lì

电磁力: lực điện từ (vật lý)

Cụm từ