点化 là gì?
点化 [diǎn huà] có nghĩa là biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ.
Nghĩa của từ 点化 trong tiếng Việt
- biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện
- nghĩa bóng: khai sáng
- làm sáng tỏ
Cách đọc và ghi nhớ 点化
点化 được đọc là diǎn huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .