Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
点化點化

diǎn huà

点化 là gì?

点化 [diǎn huà] có nghĩa là biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 点化 trong tiếng Việt

  1. biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện
  2. nghĩa bóng: khai sáng
  3. làm sáng tỏ

Cách đọc và ghi nhớ 点化

点化 được đọc là diǎn huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan