Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电工電工

diàn gōng

电工 là gì?

电工 [diàn gōng] có nghĩa là thợ điện; kỹ thuật điện; công việc điện (trong nhà).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电工 trong tiếng Việt

  1. thợ điện
  2. kỹ thuật điện
  3. công việc điện (trong nhà)

Cách đọc và ghi nhớ 电工

电工 được đọc là diàn gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thợ điện; kỹ thuật điện; công việc điện (trong nhà)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan