Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diān

颠 là gì?

[diān] có nghĩa là đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颠 trong tiếng Việt

  1. đỉnh (đầu)
  2. đỉnh điểm
  3. ngã về phía trước
  4. bị lật
  5. nghiêng ngả

Cách đọc và ghi nhớ 颠

được đọc là diān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan