颠
đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả
đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỉnh; mỏm đầu; trên cùng; mái; người nhất; đội lên đầu; đẩy lên trên; đi ngược lại; thay thế; thế chỗ; chịu…
›顿dùndừng; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; dập đầu; dậm (chân); ngay lập tức; lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng…
›顚diānbiến thể của 顛|颠[dian1]
›𬱖dítốt; đẹp; xinh đẹp
›饤dìngbày biện thức ăn chỉ để trưng; bày cúng
›饳duòdùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]
›韣dúhộp đựng cung
›饾dòubày biện thức ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.