Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diàn

电 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电 trong tiếng Việt

sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v

Tra từ liên quan