Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 56/122

蝃: cầu vồng

Từ vựng

䗖: cầu vồng

Từ vựng

觌: mặt đối mặt

Từ vựng

觝: húc; chống cự

Từ vựng

诋: phỉ báng; vu khống

Từ vựng

谛: xem xét; sự thật (Phật giáo)

Từ vựng

踶: đá; dẫm lên

Từ vựng

蹢: móng guốc

Từ vựng

迪: khai sáng

Từ vựng

逓: biến thể tiếng Nhật của 遞|递[di4]

Từ vựng

递: chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp

Từ vựng

遰: rời đi; di cư

Từ vựng

邸: nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọ

Từ vựng

釱: xiềng xích; xiềng

Từ vựng

鍉: cái thìa; chìa khóa

Từ vựng

镝: mũi tên hoặc đầu tên (cổ)

Từ vựng

堤: biến thể của 堤[di1]

Từ vựng

靮: dây cương; khớp ngựa

Từ vựng

鞮: giày da

Từ vựng
𬱖

𬱖: tốt; đẹp; xinh đẹp

Từ vựng

骶: (hình thức kết hợp) xương cùng

Từ vựng

髢: biến thể cũ của 鬄[di2]

Từ vựng

鬄: tóc giả; tiếng Đài Loan đọc là [ti4]

Từ vựng

鸐: gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

Từ vựng
diǎ

嗲: làm nũng; trẻ con

Từ vựng
低矮dī ǎi

低矮: thấp; lùn

Cụm từ
diàn

佃: nông dân

Từ vựng
diān

傎: đảo lộn; sai lầm

Từ vựng
diǎn

典: kinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn; trích dẫn văn học hoặc điển tích; nghi lễ; phụ trách; cầm cố hoặc thế chấp

Từ vựng
diàn

坫: giá để ly tách

Từ vựng
堤岸dī àn

堤岸: bờ kè; bờ; đê

Cụm từ
diàn

垫: đệm; lót; thảm; lót vào; lấp đầy; trả tiền thay; ứng trước (tiền)

Từ vựng
diǎn

奌: biến thể của 點|点[dian3]

Từ vựng
diàn

奠: cố định; ổn định; rượu cúng người đã khuất

Từ vựng
diān

巓: giống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi

Từ vựng
diān

巅: đỉnh

Từ vựng
diàn

店: quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm

Từ vựng
diàn

惦: nghĩ đến; nhớ; nhớ nhung

Từ vựng
diàn

扂: then cửa

Từ vựng
抵岸dǐ àn

抵岸: đến bờ

Cụm từ
diān

掂: cầm để ước lượng; ước tính

Từ vựng
diān

攧: ngã; dậm (chân); quăng; ném

Từ vựng
diān

敁: cầm tay ước lượng; lắc

Từ vựng
殿diàn

殿: đại sảnh cung điện

Từ vựng
diàn

淀: hồ cạn

Từ vựng
Diān

滇: viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung Quốc

Viết tắt
diàn

淀: hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
diàn

玷: vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc

Từ vựng
diǎn

琠: đá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọc

Từ vựng
diàn

甸: vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Từ vựng
diàn

痁: sốt rét

Từ vựng
diān

瘨: co giật; điên

Từ vựng
diàn

癜: ban đỏ; bệnh bạch biến

Từ vựng
diān

癫: rối loạn tâm thần; điên

Từ vựng
diǎn

碘: iốt (hóa học)

Từ vựng
diàn

磹: nêm đá

Từ vựng
diàn

簟: chiếu cói dệt tinh xảo

Từ vựng
diǎn

踮: đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]

Từ vựng
diān

蹎: ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])

Từ vựng
diàn

钿: khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa

Từ vựng