电报机 là gì?
电报机 [diàn bào jī] có nghĩa là máy điện báo.
Nghĩa của từ 电报机 trong tiếng Việt
máy điện báo
Cách đọc và ghi nhớ 电报机
电报机 được đọc là diàn bào jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy điện báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .