颠簸顛簸
颠簸 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 颠簸 trong tiếng Việt
bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn
bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn