点播 là gì?
点播 [diǎn bō] có nghĩa là phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc.
Nghĩa của từ 点播 trong tiếng Việt
- phát trực tuyến
- yêu cầu phát trên chương trình radio
- gieo hạt theo điểm
- gieo hạt chọn lọc
Cách đọc và ghi nhớ 点播
点播 được đọc là diǎn bō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .