点播
phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
phát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)
›点击diǎn jīnhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
›点心diǎn xinmón ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
›点击数diǎn jī shùsố lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)
›点断式diǎn duàn shìđược thiết kế để xé dọc theo đường răng cưa
›点拨diǎn bōđưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
›点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gàoquảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
›点对点加密diǎn duì diǎn jiā mì(Đài Loan) mã hóa đầu cuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.