电唱盘 là gì?
电唱盘 [diàn chàng pán] có nghĩa là máy hát; máy quay đĩa.
Nghĩa của từ 电唱盘 trong tiếng Việt
- máy hát
- máy quay đĩa
Cách đọc và ghi nhớ 电唱盘
电唱盘 được đọc là diàn chàng pán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy hát; máy quay đĩa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .