Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
电报電報

diàn bào

电报 là gì?

电报 [diàn bào] có nghĩa là bức điện; điện tín; điện báo; LT:封[feng1],份[fen4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 电报 trong tiếng Việt

  1. bức điện
  2. điện tín
  3. điện báo
  4. LT:封[feng1],份[fen4]

Cách đọc và ghi nhớ 电报

电报 được đọc là diàn bào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bức điện; điện tín; điện báo; LT:封[feng1],份[fen4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan