鞑靼
Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á)
Người Tartar (các bộ tộc phía bắc thời cổ đại ở Trung Quốc); Người Tatar (nhóm dân tộc Turkic ở Trung Á)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900
›鞑靼人Dá dá rénNgười Tatar
›鞑靼海峡Dá dá Hǎi xiáEo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga
›顶上dǐng shàngtrên đỉnh; tại đỉnh
›顶事dǐng shìhữu ích; phù hợp
›顶住dǐng zhùchống chịu; đứng vững trước
›顶包dǐng bāolàm lao động cưỡng bức; chịu tội thay cho ai đó
›顶名冒姓dǐng míng mào xìnggiả mạo làm người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.