大出血
bị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
bị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại đao; dao lớn; mã tấu
›大分界岭Dà fēn jiè lǐngDãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc
›大兵dà bīnglính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
›大凡粗知dà fán cū zhībiết sơ qua về cái gì đó
›大刀会dà dāo huìĐại Đao Hội, một nhánh của Bạch Liên giáo vào cuối triều đại nhà Thanh, tham gia các hoạt động chống phương…
›大凡dà fánnói chung; nhìn chung
›大刀阔斧dà dāo kuò fǔmạnh dạn và dứt khoát
›大冶市Dà yě shìĐại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.