大臣
đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
大臣 thường mang nghĩa “đại thần (trong chế độ quân chủ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大臣 cùng cụm 外交大臣 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bộ trưởng Ngoại giao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
›大兴安岭Dà xīng ān lǐngdãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu…
›大胆dà dǎnliều lĩnh; táo bạo; quá đáng; can đảm; dũng cảm; không sợ hãi
›大自然dà zì ránthiên nhiên (thế giới tự nhiên)
›大腿袜dà tuǐ wàtất cao đến đùi
›大腿dà tuǐđùi
›大舅子dà jiù zi(thông tục) anh vợ
›大腹皮dà fù pívỏ hạt cau 檳榔|槟榔[bing1 lang5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.