大大方方 là gì?
大大方方 [dà dà fāng fāng] có nghĩa là tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc.
Nghĩa của từ 大大方方 trong tiếng Việt
- tự tin
- bình tĩnh
- tự nhiên
- đĩnh đạc
Cách đọc và ghi nhớ 大大方方
大大方方 được đọc là dà dà fāng fāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .