大城市
thành phố lớn; đô thị
thành phố lớn; đô thị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Đại Thành ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc; Thị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa…
›大城乡Dà chéng XiāngThị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›大坂Dà bǎnhọ Osaka của Nhật Bản; biến thể cũ của 大阪[Da4ban3] (Osaka, thành phố ở Nhật Bản), được dùng trước thời Minh…
›大城县Dà chéng xiànhuyện Đại Thành ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›大型强子对撞机Dà xíng Qiáng zǐ Duì zhuàng JīMáy Va chạm Hadron Lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ
›大埔Dà bùHuyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông; Quận Tai Po của Tân Giới, Hồng Kông; Xá Dabu hoặc Tabu…
›大型dà xínglớn; quy mô lớn
›大埔县Dà bù xiànHuyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.