大刀
đại đao; dao lớn; mã tấu
đại đao; dao lớn; mã tấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Đao Hội, một nhánh của Bạch Liên giáo vào cuối triều đại nhà Thanh, tham gia các hoạt động chống phương…
›大出血dà chū xuèbị xuất huyết; (nghĩa bóng) chịu lỗ lớn (khi bán gì đó); tiêu một khoản tiền lớn
›大分子dà fēn zǐđại phân tử (hóa học)
›大分界岭Dà fēn jiè lǐngDãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc
›大冶市Dà yě shìĐại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
›大冶Dà yěĐại Dã, thành phố cấp huyện ở Hoàng Thạch 黃石|黄石[Huang2 shi2], Hồ Bắc
›大别山Dà bié shāndãy núi Đại Biệt ở giáp ranh các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc
›大兵dà bīnglính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.