Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
打杈
dǎ chà

tỉa cành

Cụm từ
打镲
dǎ chǎ

(tiếng địa phương) đùa giỡn; chế nhạo (ai đó)

Cụm từ
搭茬
dā chá

đáp lại điều ai đó vừa nói

Cụm từ
打柴
dǎ chái

chặt củi; thu thập củi

Cụm từ
大柴旦
Dà chái dàn

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政区
Dà chái dàn xíng zhèng qū

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政委员会
Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦镇
Dà chái dàn zhèn

thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
打禅
dǎ chán

ngồi thiền (của Phật giáo)

Cụm từ
大厂
dà chǎng

nhà sản xuất lớn

Cụm từ
大氅
dà chǎng

áo choàng; áo khoác; áo choàng không tay; LT:件[jian4]

Cụm từ
大肠
dà cháng

ruột già

Cụm từ
打场
dǎ cháng

đập lúa (trên sân)

Cụm từ
大肠包小肠
dà cháng bāo xiǎo cháng

xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc xích heo nhồi bên trong xúc xích gạo nếp)

Cụm từ
大场鸫
Dà chǎng Dōng

OHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]

Cụm từ
大肠杆菌
dà cháng gǎn jūn

vi khuẩn Escherichia coli (E. coli)

Cụm từ
打长工
dǎ cháng gōng

làm công dài hạn

Cụm từ
大厂回族自治县
Dà chǎng Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
大长今
Dà cháng jīn

Dae Jang Geum, phim truyền hình dã sử Hàn Quốc năm 2003

Cụm từ
打长途
dǎ cháng tú

gọi điện thoại đường dài

Cụm từ
大长腿
dà cháng tuǐ

(khẩu ngữ) chân dài (của người)

Khẩu ngữ
大厂县
Dà chǎng xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
大长嘴地鸫
dà cháng zuǐ dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)

Cụm từ
大潮
dà cháo

thuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn

Cụm từ
大吵大闹
dà chǎo dà nào

la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn

Thành ngữ
搭茬儿
dā chá r

biến thể er hoá của 搭茬[da1cha2]

Cụm từ
大𥻗子
dà chá zi

cháo nấu từ ngô xay thô

Cụm từ
打车
dǎ chē

bắt taxi (trong thành phố); đón xe

Cụm từ
搭车
dā chē

đi (một phương tiện); được cho đi nhờ; đi quá giang

Cụm từ
大彻大悟
dà chè dà wù

đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ