大大
rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác
rất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác
大大 thường mang nghĩa “rất nhiều”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大大 cùng cụm 大大小小 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần lớn; nhiều; đa số; phần nhiều; chủ yếu
›大夫dài fubác sĩ; thầy thuốc
›大夥dà huǒbiến thể của 大伙[da4 huo3]
›大大咧咧dà dà liē liēvô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
›大多数dà duō shùđại đa số
›大大小小dà dà xiǎo xiǎolớn và nhỏ; đủ mọi kích cỡ
›大大方方dà dà fāng fāngtự tin; bình tĩnh; tự nhiên; đĩnh đạc
›大外宣dà wài xuān(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.