打出手
đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh
đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
›打假球dǎ jiǎ qiúdàn xếp tỉ số; sắp đặt kết quả trận đấu
›打冷战dǎ lěng zhanrùng mình; run rẩy
›打分dǎ fēnchấm điểm; cho điểm
›打入冷宫dǎ rù lěng gōnglạnh nhạt; đưa vào quên lãng của lịch sử
›打前站dǎ qián zhànđi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
›打兑dǎ duìsắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)
›打劫dǎ jiécướp bóc; cướp đoạt; cướp phá; lục soát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.