盗取盜取
盗取 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 盗取 trong tiếng Việt
đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt
đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt