盗取
đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt
đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút tiền gian lận (từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác)
›盗图dào túsử dụng hình ảnh mà không có phép
›盗用dào yòngsử dụng trái phép; biển thủ; tham ô
›盗匪dào fěikẻ cướp
›盗墓dào mùtrộm mộ
›盗垒dào lěi(bóng chày) cướp gôn; gôn bị cướp (SB)
›盗伐dào fáchặt phá rừng trái phép
›盗采dào cǎikhai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.