导入期
giai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu
giai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)
›导出dǎo chūsuy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›导出值dǎo chū zhígiá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
›对齐duì qícăn chỉnh; (ấn loát) căn đều
›导函数dǎo hán shùhàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f
›对马海峡Duì mǎ Hǎi xiáEo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›导向dǎo xiàngđược định hướng tới; định hướng
›对马岛Duì mǎ DǎoĐảo Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.