到手软到手軟 dào shǒu ruǎn 到手软 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 到手软 trong tiếng Việt (làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan