道袍
áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam
áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh điển Đạo giáo
›道台dào tái(triều Minh và Thanh) đạo đài (chức quan chịu trách nhiệm giám sát một đạo, 道|道[dao4]), còn gọi là tổng đốc…
›道观dào guànđền đạo giáo
›道义dào yìđạo đức; nghĩa và công lý
›道貌岸然dào mào àn ránthánh thiện giả tạo; đạo mạo
›道县Dào xiànhuyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›道统dào tǒngchính thống Nho giáo
›道行dào héngkỹ năng đạt được qua tu hành; (nghĩa bóng) khả năng; kỹ năng; phiên âm Đài Loan [dao4 hang5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.