道理
lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
道理 thường mang nghĩa “lý do”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 道理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử
›道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sèTướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức…
›道牙dào yálề đường
›道琼Dào QióngChỉ số chứng khoán Dow Jones
›道琼斯Dào Qióng sīChỉ số chứng khoán Dow Jones
›道歉dào qiànxin lỗi
›道琼斯指数Dào Qióng sī Zhǐ shùChỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones
›道白dào báilời thoại trong kinh kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.