倒流
chảy ngược; dòng chảy ngược
chảy ngược; dòng chảy ngược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.); dòng chảy ngược; trào ngược (nước thải)
›倒果为因dào guǒ wéi yīnđảo ngược nguyên nhân và kết quả; đặt xe trước con ngựa
›倒烟dào yānkhói bốc ngược từ lò sưởi hoặc bếp (do tắc ống khói)
›倒是dào shitrái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại; sao không
›倒相dào xiàngđảo pha; đảo ngược pha
›倒槽dǎo cáochết sạch (vật nuôi)
›倒海翻江dǎo hǎi fān jiāngxem 翻江倒海[fan1 jiang1 dao3 hai3]
›倒楣dǎo méibiến thể của 倒霉[dao3 mei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.