到期
đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày đến hạn; ngày hết hạn; ngày đáo hạn
›到期收益率dào qī shōu yì lǜ(tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM)
›到时候dào shí hòukhi thời điểm đó đến; vào lúc đó
›到手软dào shǒu ruǎn(làm công việc chân tay) cho đến khi tay bủn rủn vì kiệt sức
›到此dào cǐđến đây; đến chỗ này
›到得dào déđến (một nơi hoặc thời điểm)
›到底dào dǐcuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng
›到现在dào xiàn zàicho đến bây giờ; đến nay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.