倒弄
di chuyển (đồ đạc); mua bán kiếm lời (mang ý chê bai)
di chuyển (đồ đạc); mua bán kiếm lời (mang ý chê bai)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng hướng bắc đối diện với phòng chính trong tứ hợp viện 四合院[si4 he2 yuan4]
›倒彩dào cǎiphản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
›倒序dào xùtrình tự đảo ngược; thứ tự đảo
›倒彩声dào cǎi shēngchế giễu; la ó; hú hét
›倒带dào dàitua lại (trình phát media)
›倒影dào yǐnghình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)
›倒帐dǎo zhàngkhoản vay không trả; nợ xấu; từ chối trả nợ
›倒悬dào xuánnghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.