到
到 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 到 trong tiếng Việt
đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng