到
đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
到 thường mang nghĩa “đến; tới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 到 cùng cụm 看到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhìn thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.được; đạt được; nhận được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạt tới; đạt được; đạt đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 剁[duo4]
›剁duòbăm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
›剟duōchích; khắc bản, chạm khắc
›剳dálưỡi câu; lưỡi liềm
›刂dāobộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
›刁diāoxảo quyệt; độc ác
›凼dàngvũng; hố; rãnh; hầm cầu
›凳dèngghế dài; đôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.