盗
ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; kẻ cướp bóc
ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; kẻ cướp bóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 蕩|荡[dang4]
›盯dīngnhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm; nhìn đăm đăm vào
›的dì(hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu
›的decủa; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để…
›盹dǔnchợp mắt; ngủ gật
›盾dùncái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)
›眈dānnhìn chằm chằm
›眣diémắt lồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.