Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǎo

捣 là gì?

[dǎo] có nghĩa là giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捣 trong tiếng Việt

  1. giã
  2. đập
  3. xay
  4. tấn công
  5. quấy rối
  6. khuấy

Cách đọc và ghi nhớ 捣

được đọc là dǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan