岛
biến thể của 島|岛[dao3]
biến thể của 島|岛[dao3]
岛 thường mang nghĩa “đảo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 岛 cùng cụm 岛屿 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bán đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])
›㥁débiến thể của 德[de2]
›㨃duǐbiến thể của 懟|怼[dui3]
›㩐dènbiến thể của 扽[den4]
›敦dūnbiến thể của 敦[dun1]
›丁dīngnam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ…
›丢diūmất; để sang một bên; ném
›丹dānđỏ; viên thuốc; bột; chu sa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.