Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǎo

祷 là gì?

[dǎo] có nghĩa là cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 祷 trong tiếng Việt

  1. cầu nguyện
  2. lời cầu nguyện
  3. sự khẩn cầu

Cách đọc và ghi nhớ 祷

được đọc là dǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan