导 là gì?
导 [dǎo] có nghĩa là truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn.
Nghĩa của từ 导 trong tiếng Việt
- truyền
- dẫn
- hướng dẫn
- chỉ đạo
- đạo diễn
Cách đọc và ghi nhớ 导
导 được đọc là dǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .