Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dǎo

导 là gì?

[dǎo] có nghĩa là truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 导 trong tiếng Việt

  1. truyền
  2. dẫn
  3. hướng dẫn
  4. chỉ đạo
  5. đạo diễn

Cách đọc và ghi nhớ 导

được đọc là dǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan