导
truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn
truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặt; (dạng kết…
›対duìbiến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]
›岱DàiNúi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山
›峒dònghang; động
›岛dǎođảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
›崠Dōngtên một ngọn núi
›嶋dǎobiến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima
›嶌dǎobiến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.