胆子 là gì?
胆子 [dǎn zi] có nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực.
Nghĩa của từ 胆子 trong tiếng Việt
- sự can đảm
- lòng gan dạ
- nghị lực
Cách đọc và ghi nhớ 胆子
胆子 được đọc là dǎn zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .