Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
胆子膽子

dǎn zi

胆子 là gì?

胆子 [dǎn zi] có nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胆子 trong tiếng Việt

  1. sự can đảm
  2. lòng gan dạ
  3. nghị lực

Cách đọc và ghi nhớ 胆子

胆子 được đọc là dǎn zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan