Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dào

道 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 道 trong tiếng Việt

đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo; nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết); (hình thức kết hợp) biểu đạt; gửi lời (lời nói lịch sự); lượng từ cho những vật dài mỏng (sông, vết nứt, v.v.), rào cản (tường, cửa, v.v.), câu hỏi (trong kỳ thi, v.v.), mệnh lệnh, món ăn trong bữa ăn, bước trong quy trình; (cũ) đạo lộ (đơn vị hành chính)

Tra từ liên quan