道
đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo; nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết)…
đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo; nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết)…
道 thường mang nghĩa “đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 道 cùng cụm 知道 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
biết; nhận thức được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đưa tin (tin tức)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chẳng lẽ...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt tới; đạt được; lên tới; giao tiếp; kiệt xuất
›递dìchuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
›逹dáđạt tới; đạt được; thông minh; biến thể của 達|达[da2]
›遁dùntrốn tránh; chạy trốn; thoát khỏi
›逿dàngngã; lảo đảo; băng qua
›遁dùnbiến thể của 遁[dun4]
›遰dìrời đi; di cư
›逮dài(văn học) bắt giữ; bắt; theo kịp; cho đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.