担子
đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]
đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm
›担任dān rèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách; làm
›担承dān chéngđảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)
›担当dān dāngđảm nhận; gánh vác
›担保dān bǎobảo đảm; đảm bảo cho
›担心dān xīnlo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng
›担仔面dàn zǎi miànmì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam
›担忧dān yōulo lắng; quan ngại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.