岛
đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
岛 thường mang nghĩa “đảo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 岛 cùng cụm 岛屿 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bán đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima
›嶌dǎobiến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima
›峒dònghang; động
›岱DàiNúi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山
›崠Dōngtên một ngọn núi
›嶝dèngđường mòn lên núi
›嶞duòđỉnh núi
›巓diāngiống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.