大楼
toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
大楼 thường mang nghĩa “toà nhà (khá lớn, nhiều tầng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大楼 cùng cụm 五角大楼 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Lầu Năm Góc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa nhà chọc trời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa nhà văn phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự nghiệp lớn; công cuộc lớn
›大棚dà péngnhà kính; nhà màng
›大棒dà bàngchính sách cây gậy lớn (v.v.)
›大概dà gàiđại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát
›大模大样dà mú dà yàngmột cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]
›大样dà yàngngạo mạn; bản in toàn trang (của báo); bản vẽ chi tiết
›大树Dà shùthị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大枣dà zǎoxem 紅棗|红枣[hong2 zao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.