大陆客
(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1…
›大陆性dà lù xìngthuộc về lục địa; mang tính chất lục địa
›大陆块dà lù kuàimảng lục địa (địa chất)
›大陆性气候dà lù xìng qì hòukhí hậu lục địa
›大陆坡dà lù pōdốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)
›大陆架dà lù jiàthềm lục địa
›大陆漂移dà lù piāo yísự trôi dạt lục địa
›大陆dà lùlục địa; đất liền; LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.