大龄
lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)
lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
›大黄冠啄木鸟dà huáng guān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)
›大麻鳽dà má yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)
›大斋节dà zhāi jiéđại lễ nhịn ăn; Mùa Chay của Kitô giáo
›大斋期dà zhāi qīMùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
›大𥻗子dà chá zicháo nấu từ ngô xay thô
›大斋dà zhāinhịn ăn; kiêng ăn
›大鼠dà shǔchuột cống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.