达鲁花赤
Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên
Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ liên hợp Darhan Muming'an ở Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
›达阵dá zhènbàn thắng; touchdown; try (thể thao)
›达达尼尔海峡Dá dá ní ěr Hǎi xiáEo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı
›达赖喇嘛Dá lài Lǎ maĐạt Lai Lạt Ma
›达观dá guānnhìn nhận sự việc một cách triết lý
›达兰萨拉Dá lán sà lāDharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong
›达菲dá fēioseltamivir; Tamiflu
›达芬西Dá fēn xīxem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.