打埋伏
phục kích; ẩn nấp; che giấu điều gì đó
phục kích; ẩn nấp; che giấu điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanh; tạo dựng sự nghiệp cho bản thân
›打垮dǎ kuǎđánh bại; đánh gục; phá huỷ
›打场dǎ chángđập lúa (trên sân)
›打坐坡dǎ zuò pō(ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên; (người) ngồi vững để không bị kéo đi; (nghĩa bóng)…
›打压dǎ yāđàn áp; đè bẹp
›打坐dǎ zuòngồi thiền; thiền định
›打地铺dǎ dì pùtrải giường trên sàn
›打太极dǎ tài jítập Thái Cực Quyền; (ví von) tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.