大理寺
Đại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc
Đại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chánh án Tòa án Tối cao thời Đế quốc
›大理市Dà lǐ shìthành phố Đại Lý, thủ phủ châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam
›大王dài wangtrùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia
›大理白族自治州Dà lǐ Bái zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
›大王dà wángvua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
›大环Dà HuánĐại Hoàn, một địa phương ở Cửu Long, Hồng Kông
›大理dà lǐquan chức tư pháp; thẩm phán hòa giải (xưa)
›大理岩dà lǐ yánđá cẩm thạch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.