大萝卜
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tam Tạng kinh Triều Tiên, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bảng gỗ và được lưu trữ tại chùa Hải Ấn…
›大虎头蜂dà hǔ tóu fēngong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
›大萧条Dà Xiāo tiáoĐại Khủng hoảng (1929-khoảng 1939)
›大葱dà cōngtỏi tây; hành hoa
›大盖帽dà gài màomũ kê pi; mũ công vụ; mũ lưỡi trai
›大蛇丸Dà shé wánOrochimaru, anh hùng trong câu chuyện dân gian Nhật Bản; Orochimaru, nhân vật trong loạt manga Naruto
›大蒜dà suàntỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]
›大苇莺dà wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.