怛罗斯之战
Trận chiến Talas (751), cuộc giao tranh quân sự ở thung lũng sông Talas 塔拉斯河[Ta3 la1 si1 He2], nơi lực lượng Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu chấm hết cho việc mở rộng về phía tây của nhà Đường
Trận chiến Talas (751), cuộc giao tranh quân sự ở thung lũng sông Talas 塔拉斯河[Ta3 la1 si1 He2], nơi lực lượng Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu chấm hết cho việc mở rộng về phía tây của nhà Đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)
›德雷尔Dé léi ěrDreyer (tên); June Teufel Dreyer, chuyên gia về Trung Quốc tại Đại học Miami và Viện Nghiên cứu Chính sách…
›怠忽dài hūsao nhãng
›怠惰dài duòlười nhác
›怠慢dài màncoi nhẹ; sao lãng
›恫吓dòng hèđe doạ; dọa nạt
›德黑兰Dé hēi lánTehran, thủ đô của Iran
›德雷福斯案件Dé léi fú sī àn jiànVụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị tai tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sai lầm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.