大菱鲆
cá bơn lưỡi ngựa
cá bơn lưỡi ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũ kê pi; mũ công vụ; mũ lưỡi trai
›大荔县Dà lì Xiànhuyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›大叶性肺炎dà yè xìng fèi yánviêm phổi thùy
›大荔Dà lìhuyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›大苇莺dà wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)
›大草莺dà cǎo yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chít cỏ Trung Quốc (Graminicola striatus)
›大蒜dà suàntỏi; LT:瓣[ban4],頭|头[tou2]
›大草鹛dà cǎo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu khổng lồ (Babax waddelli)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.